Mang tiếng Nhật là gì?
"mang" trong tiếng Nhật là 持っていく (もっていく) (cụm từ), かぶる (động từ), 履く (はく) (động từ).
持っていく Cụm từ
もっていくmotteiku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang.
- 雨は降らないと思うが、万一の用心に傘を持っていこう。 Tôi không nghĩ trời sẽ mưa, nhưng tôi sẽ mang theo một cái ô để đề phòng.
- それをここから持っていけ! Hãy mang chúng ra khỏi đây.
かぶる Động từ
kaburuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đeo, mang, mặc vào, đeo vào.
履く Động từ
はくhakuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đeo, mang, mặc vào, đeo vào.
- 靴下を裏返しにはいてるよ。 Bạn đang mang tất ngược rồi.
運ぶ Động từ
はこぶhakobuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang, đem theo, vác.
- 私はスーツケースを部屋に運んでもらった。 Tôi đã nhờ người mang vali của tôi về phòng mình.
持ってくる Cụm từ
もってくるmottekuru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang.
- いすをもう2、3脚持って来なさい。 Mang thêm hai cái ghế nữa.
持ち合わせる Động từ
もちあわせるmochiawaseru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang.
- 私は金を持ち合わせていない。 Bây giờ tôi không mang theo tiền.
えら Danh từ
era giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang.
着る Động từ
きるkiruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đeo, mang, mặc vào, đeo vào.
かける Động từ
kakeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đeo, mang.
Câu hỏi thường gặp
Mang tiếng Nhật là gì?
"mang" trong tiếng Nhật là 持っていく (もっていく) (cụm từ), かぶる (động từ), 履く (はく) (động từ).