TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Mang tiếng Nhật là gì?

"mang" trong tiếng Nhật là 持っていく (もっていく) (cụm từ), かぶる (động từ), 履く (はく) (động từ).

持(も)っていく Cụm từ

もっていくmotteiku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mang.

  • 雨は降らないと思うが、万一の用心に傘を持っていこう。 Tôi không nghĩ trời sẽ mưa, nhưng tôi sẽ mang theo một cái ô để đề phòng.
  • それをここから持っていけ! Hãy mang chúng ra khỏi đây.

Xem đầy đủ từ "持っていく": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

かぶる Động từ

kaburuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đeo, mang, mặc vào, đeo vào.

Xem đầy đủ từ "かぶる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

履(は)く Động từ

はくhakuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đeo, mang, mặc vào, đeo vào.

  • 靴下を裏返しにはいてるよ。 Bạn đang mang tất ngược rồi.

Xem đầy đủ từ "履く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

運(はこ)ぶ Động từ

はこぶhakobuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mang, đem theo, vác.

  • 私はスーツケースを部屋に運んでもらった。 Tôi đã nhờ người mang vali của tôi về phòng mình.

Xem đầy đủ từ "運ぶ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

持(も)ってくる Cụm từ

もってくるmottekuru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mang.

  • いすをもう2、3脚持って来なさい。 Mang thêm hai cái ghế nữa.

Xem đầy đủ từ "持ってくる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

持(も)ち合(あ)わせる Động từ

もちあわせるmochiawaseru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mang.

  • 私は金を持ち合わせていない。 Bây giờ tôi không mang theo tiền.

Xem đầy đủ từ "持ち合わせる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

えら Danh từ

era giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mang.

Xem đầy đủ từ "えら": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

着(き)る Động từ

きるkiruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đeo, mang, mặc vào, đeo vào.

Xem đầy đủ từ "着る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

かける Động từ

kakeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đeo, mang.

Xem đầy đủ từ "かける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mang tiếng Nhật là gì?

"mang" trong tiếng Nhật là 持っていく (もっていく) (cụm từ), かぶる (động từ), 履く (はく) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.