Lừa tiếng Nhật là gì?
"lừa" trong tiếng Nhật là 騙す (だます) (động từ), 欺く (あざむく) (động từ).
騙す Động từ
だますdamasuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lừa, lừa gạt, lừa bịp, bịp, lừa dối.
- 同僚を騙すのは良くないよ。 Lừa đồng nghiệp không hay đâu.
欺く Động từ
あざむくazamukuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lừa, lừa bịp, lừa dối.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lừa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lừa tiếng Nhật là gì?
"lừa" trong tiếng Nhật là 騙す (だます) (động từ), 欺く (あざむく) (động từ).