Màu sắc tiếng Nhật là gì?
"màu sắc" trong tiếng Nhật là 色 (いろ) (danh từ), 色彩 (しきさい) (danh từ).
色 Danh từ
いろiroHán Việt: SẮCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màu, sắc, màu sắc.
色彩 Danh từ
しきさいshikisaiHán Việt: SẮC THÁIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màu, sắc, màu sắc.
Câu hỏi thường gặp
Màu sắc tiếng Nhật là gì?
"màu sắc" trong tiếng Nhật là 色 (いろ) (danh từ), 色彩 (しきさい) (danh từ).