Miền tiếng Nhật là gì?
"miền" trong tiếng Nhật là 地方 (ちほう) (danh từ), 区域 (くいき) (danh từ), 地区 (ちく) (danh từ).
地方 Danh từ
ちほうchihōHán Việt: ĐỊA PHƯƠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa phương, vùng, miền.
区域 Danh từ
くいきkuikiHán Việt: KHU VỰCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu vực, vùng, miền.
地区 Danh từ
ちくchikuHán Việt: ĐỊA KHUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miền, vùng, quận, quận hạt, khu vực.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "miền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Miền tiếng Nhật là gì?
"miền" trong tiếng Nhật là 地方 (ちほう) (danh từ), 区域 (くいき) (danh từ), 地区 (ちく) (danh từ).