Mua tiếng Nhật là gì?
"mua" trong tiếng Nhật là 買う (かう) (động từ), 購入 (こうにゅう) (danh từ).
買う Động từ
かうkauJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mua.
- その本をどこで買ったのですか。 Bạn đã mua quyển sách đó ở đâu?
- 君は新しい車を買う時期ですよ。 Đã đến lúc bạn cần mua một chiếc xe hơi mới rồi đấy.
購入 Danh từ
こうにゅうkōnyūJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mua.
- その他購入するものはありますでしょうか。 Quý khách có mua gì thêm nữa không ạ?
- 我が家では来週、新車を購入するつもりだ。 Nhà tôi định mua một cái ô tô mới vào tuần sau.
Câu hỏi thường gặp
Mua tiếng Nhật là gì?
"mua" trong tiếng Nhật là 買う (かう) (động từ), 購入 (こうにゅう) (danh từ).