Miệng tiếng Nhật là gì?
"miệng" trong tiếng Nhật là 口 (くち) (danh từ).
口 Danh từ
くちkuchiHán Việt: KHẨUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miệng, mồm.
- 口を開けなさい。 Mở miệng ra!
- 口を開けて目を閉じなさい。 Mở miệng ra và nhắm mắt lại.
Câu hỏi thường gặp
Miệng tiếng Nhật là gì?
"miệng" trong tiếng Nhật là 口 (くち) (danh từ).