Mai tiếng Nhật là gì?
"mai" trong tiếng Nhật là 明日 (あした) (danh từ), 甲 (こう) (danh từ), 甲羅 (こうら) (danh từ).
明日 Danh từ
あしたashitaHán Việt: MINH NHẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày mai.
- 明日のお天気はどうかしら? Không biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào đây nhỉ?
- 明日の授業の準備をするべきだ。 Bạn nên chuẩn bị cho những tiết học của ngày mai đi.
甲 Danh từ
こうkōHán Việt: GIÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mai.
甲羅 Danh từ
こうらkōraHán Việt: GIÁP LA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mai.
シャベル Danh từ
shaberu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mai, xẻng.
スコップ Danh từ
sukoppu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mai, xẻng.
Câu hỏi thường gặp
Mai tiếng Nhật là gì?
"mai" trong tiếng Nhật là 明日 (あした) (danh từ), 甲 (こう) (danh từ), 甲羅 (こうら) (danh từ).