TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Mai tiếng Nhật là gì?

"mai" trong tiếng Nhật là 明日 (あした) (danh từ), 甲 (こう) (danh từ), 甲羅 (こうら) (danh từ).

明日(あした) Danh từ

あしたashitaHán Việt: MINH NHẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày mai.

  • 明日のお天気はどうかしら? Không biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào đây nhỉ?
  • 明日の授業の準備をするべきだ。 Bạn nên chuẩn bị cho những tiết học của ngày mai đi.

Xem đầy đủ từ "明日": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

甲(こう) Danh từ

こうkōHán Việt: GIÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mai.

Xem đầy đủ từ "甲": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

甲羅(こうら) Danh từ

こうらkōraHán Việt: GIÁP LA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mai.

Xem đầy đủ từ "甲羅": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

シャベル Danh từ

shaberu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mai, xẻng.

Xem đầy đủ từ "シャベル": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

スコップ Danh từ

sukoppu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mai, xẻng.

Xem đầy đủ từ "スコップ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mai tiếng Nhật là gì?

"mai" trong tiếng Nhật là 明日 (あした) (danh từ), 甲 (こう) (danh từ), 甲羅 (こうら) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.