TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Mái vòm tiếng Nhật là gì?

"mái vòm" trong tiếng Nhật là ドーム (danh từ), 丸屋根 (まるやね) (danh từ), 円蓋 (えんがい) (danh từ).

ドーム Danh từ

dōmu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mái vòm.

Xem đầy đủ từ "ドーム": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

丸屋根(まるやね) Danh từ

まるやねmaruyaneHán Việt: HOÀN ỐC CĂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mái vòm.

Xem đầy đủ từ "丸屋根": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

円蓋(えんがい) Danh từ

えんがいengai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mái vòm.

Xem đầy đủ từ "円蓋": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

天蓋(てんがい) Danh từ

てんがいtengai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mái vòm.

Xem đầy đủ từ "天蓋": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mái vòm tiếng Nhật là gì?

"mái vòm" trong tiếng Nhật là ドーム (danh từ), 丸屋根 (まるやね) (danh từ), 円蓋 (えんがい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.