Mái vòm tiếng Nhật là gì?
"mái vòm" trong tiếng Nhật là ドーム (danh từ), 丸屋根 (まるやね) (danh từ), 円蓋 (えんがい) (danh từ).
ドーム Danh từ
dōmu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mái vòm.
丸屋根 Danh từ
まるやねmaruyaneHán Việt: HOÀN ỐC CĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mái vòm.
円蓋 Danh từ
えんがいengai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mái vòm.
天蓋 Danh từ
てんがいtengai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mái vòm.
Câu hỏi thường gặp
Mái vòm tiếng Nhật là gì?
"mái vòm" trong tiếng Nhật là ドーム (danh từ), 丸屋根 (まるやね) (danh từ), 円蓋 (えんがい) (danh từ).