TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Màu tiếng Nhật là gì?

"màu" trong tiếng Nhật là 色 (いろ) (danh từ), 緑色 (みどりいろ) (danh từ), 色彩 (しきさい) (danh từ).

色(いろ) Danh từ

いろiroHán Việt: SẮCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màu, sắc, màu sắc.

  • この色、気に入りましたか。 Bạn có thích màu này không?
  • どちらでもあなたの好きな色を選んでいいです。 Bạn có thể chọn bất cứ màu nào mà bạn thích.

Xem đầy đủ từ "色": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

緑色(みどりいろ) Danh từ

みどりいろmidoriiroHán Việt: LỤC SẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lục, xanh, màu.

  • ビタミンEを豊富に含む食物には、濃い緑色をした菜っ葉類・豆類・ナッツ類・全粒穀類がある。 Những thực phẩm giàu vitamin E bao gồm các loại rau màu xanh đậm, các loại đậu, hạt, và các loại ngũ cốc nguyên cám.
  • 彼らはフェンスを緑色に塗った。 Anh ta sơn hàng rào màu xanh lá.

Xem đầy đủ từ "緑色": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

色彩(しきさい) Danh từ

しきさいshikisaiHán Việt: SẮC THÁIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màu, sắc, màu sắc.

Xem đầy đủ từ "色彩": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Màu tiếng Nhật là gì?

"màu" trong tiếng Nhật là 色 (いろ) (danh từ), 緑色 (みどりいろ) (danh từ), 色彩 (しきさい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.