TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Lụt tiếng Nhật là gì?

"lụt" trong tiếng Nhật là 洪水 (こうずい) (danh từ), 氾濫 (はんらん) (danh từ), 大水 (おおみず) (danh từ).

洪水(こうずい) Danh từ

こうずいkōzuiHán Việt: HỒNG THỦYJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lụt, lũ.

  • その洪水は彼らが体験したうちで最大の災害だった。 Trận lụt là thảm họa tồi tệ nhất mà họ từng trải qua.

Xem đầy đủ từ "洪水": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

氾濫(はんらん) Danh từ

はんらんhanranJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lụt, lũ.

Xem đầy đủ từ "氾濫": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

大水(おおみず) Danh từ

おおみずōmizuHán Việt: ĐẠI THỦYJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lụt, lũ.

Xem đầy đủ từ "大水": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lụt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lụt tiếng Nhật là gì?

"lụt" trong tiếng Nhật là 洪水 (こうずい) (danh từ), 氾濫 (はんらん) (danh từ), 大水 (おおみず) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.