Mái nhà tiếng Nhật là gì?
"mái nhà" trong tiếng Nhật là 屋根 (やね) (danh từ).
屋根 Danh từ
やねyaneHán Việt: ỐC CĂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mái nhà.
- あの屋根の上にいる猫を見てごらんなさい。 Nhìn con mèo trên mái nhà đi.
- 私ははしごを使って屋根に登った。 Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.
Câu hỏi thường gặp
Mái nhà tiếng Nhật là gì?
"mái nhà" trong tiếng Nhật là 屋根 (やね) (danh từ).