Mai thúc loan tiếng Nhật là gì?
"mai thúc loan" trong tiếng Nhật là 粥 (かゆ) (danh từ), 欄 (らん) (danh từ).
粥 Danh từ
かゆkayuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cháo, mai thúc loan.
欄 Danh từ
らんranHán Việt: LANJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mai thúc loan.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mai thúc loan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mai thúc loan tiếng Nhật là gì?
"mai thúc loan" trong tiếng Nhật là 粥 (かゆ) (danh từ), 欄 (らん) (danh từ).