Máy chiếu tiếng Nhật là gì?
"máy chiếu" trong tiếng Nhật là プロジェクター (danh từ).
プロジェクター Danh từ
purojekutā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy chiếu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy chiếu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy chiếu tiếng Nhật là gì?
"máy chiếu" trong tiếng Nhật là プロジェクター (danh từ).