Ma cà rồng tiếng Nhật là gì?
"ma cà rồng" trong tiếng Nhật là 吸血鬼 (きゅうけつき) (danh từ), ヴァンパイア (danh từ).
吸血鬼 Danh từ
きゅうけつきkyūketsukiHán Việt: HẤP HUYẾT QUỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ma cà rồng.
- 吸血鬼は本当にいるの? Ma cà rồng có thật không?
- 吸血鬼は暗闇が好きなんだよ。 Ma cà rồng thích bóng tối.
ヴァンパイア Danh từ
vanpaia giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ma cà rồng.
Câu hỏi thường gặp
Ma cà rồng tiếng Nhật là gì?
"ma cà rồng" trong tiếng Nhật là 吸血鬼 (きゅうけつき) (danh từ), ヴァンパイア (danh từ).