TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Muốn tiếng Nhật là gì?

"muốn" trong tiếng Nhật là 願い (ねがい) (danh từ), 欲しい (ほしい) (tính từ đuôi i), 願う (ねがう) (động từ).

願(ねが)い Danh từ

ねがいnegaiHán Việt: NGUYỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mong muốn, ý muốn, muốn.

  • 彼女は両親の願いに逆らってその外国人と結婚した。 Cô ấy đã chống lại ý muốn của cha mẹ và kết hôn với người nước ngoài đó.

Xem đầy đủ từ "願い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

欲(ほ)しい Tính từ đuôi i

ほしいhoshiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Muốn có, muốn.

  • 君は何が欲しいの? Bạn muốn gì?
  • 私のペンは古い。新しいものが欲しい。 Cây bút của tôi đã cũ rồi. Tôi muốn một cái mới.

Xem đầy đủ từ "欲しい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

願(ねが)う Động từ

ねがうnegauJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Muốn, mong, hy vọng.

Xem đầy đủ từ "願う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "muốn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Muốn tiếng Nhật là gì?

"muốn" trong tiếng Nhật là 願い (ねがい) (danh từ), 欲しい (ほしい) (tính từ đuôi i), 願う (ねがう) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.