Muốn tiếng Nhật là gì?
"muốn" trong tiếng Nhật là 願い (ねがい) (danh từ), 欲しい (ほしい) (tính từ đuôi i), 願う (ねがう) (động từ).
願い Danh từ
ねがいnegaiHán Việt: NGUYỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mong muốn, ý muốn, muốn.
- 彼女は両親の願いに逆らってその外国人と結婚した。 Cô ấy đã chống lại ý muốn của cha mẹ và kết hôn với người nước ngoài đó.
欲しい Tính từ đuôi i
ほしいhoshiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Muốn có, muốn.
- 君は何が欲しいの? Bạn muốn gì?
- 私のペンは古い。新しいものが欲しい。 Cây bút của tôi đã cũ rồi. Tôi muốn một cái mới.
願う Động từ
ねがうnegauJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Muốn, mong, hy vọng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "muốn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Muốn tiếng Nhật là gì?
"muốn" trong tiếng Nhật là 願い (ねがい) (danh từ), 欲しい (ほしい) (tính từ đuôi i), 願う (ねがう) (động từ).