TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Mong muốn tiếng Nhật là gì?

"mong muốn" trong tiếng Nhật là 望む (のぞむ) (động từ), 願い (ねがい) (danh từ), 願望 (がんぼう) (danh từ).

望(のぞ)む Động từ

のぞむnozomuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cần, mong muốn.

  • 彼女はもっとのんびりした生活を望んだが、あの状況ではそれは不可能であった。 Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi.
  • 誰もが世界平和を望んでいる。 Ai cũng mong muốn hòa bình thế giới.

Xem đầy đủ từ "望む": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

願(ねが)い Danh từ

ねがいnegaiHán Việt: NGUYỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mong muốn, ý muốn, muốn.

Xem đầy đủ từ "願い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

願望(がんぼう) Danh từ

がんぼうganbōHán Việt: NGUYỆN VỌNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyện vọng, mong muốn.

Xem đầy đủ từ "願望": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

欲望(よくぼう) Danh từ

よくぼうyokubōHán Việt: DỤC VỌNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mong muốn.

  • 彼の欲望は収入とつりあわない。 Thu nhập không thể đáp ứng những mong muốn của anh ta.

Xem đầy đủ từ "欲望": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mong muốn tiếng Nhật là gì?

"mong muốn" trong tiếng Nhật là 望む (のぞむ) (động từ), 願い (ねがい) (danh từ), 願望 (がんぼう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.