Mong muốn tiếng Nhật là gì?
"mong muốn" trong tiếng Nhật là 望む (のぞむ) (động từ), 願い (ねがい) (danh từ), 願望 (がんぼう) (danh từ).
望む Động từ
のぞむnozomuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần, mong muốn.
- 彼女はもっとのんびりした生活を望んだが、あの状況ではそれは不可能であった。 Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi.
- 誰もが世界平和を望んでいる。 Ai cũng mong muốn hòa bình thế giới.
願い Danh từ
ねがいnegaiHán Việt: NGUYỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mong muốn, ý muốn, muốn.
願望 Danh từ
がんぼうganbōHán Việt: NGUYỆN VỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyện vọng, mong muốn.
欲望 Danh từ
よくぼうyokubōHán Việt: DỤC VỌNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mong muốn.
- 彼の欲望は収入とつりあわない。 Thu nhập không thể đáp ứng những mong muốn của anh ta.
Câu hỏi thường gặp
Mong muốn tiếng Nhật là gì?
"mong muốn" trong tiếng Nhật là 望む (のぞむ) (động từ), 願い (ねがい) (danh từ), 願望 (がんぼう) (danh từ).