Muối tiếng Nhật là gì?
"muối" trong tiếng Nhật là 塩 (しお) (danh từ), 漬ける (つける) (động từ).
塩 Danh từ
しおshioHán Việt: DIÊMJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Muối.
- 塩をこっちへまわしてくれませんか。 Chuyền cho tôi lọ muối, được không?
- スープに塩を加えよう。 Hãy bỏ thêm muối vào nồi súp.
漬ける Động từ
つけるtsukeruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Muối.
Câu hỏi thường gặp
Muối tiếng Nhật là gì?
"muối" trong tiếng Nhật là 塩 (しお) (danh từ), 漬ける (つける) (động từ).