TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Muộn tiếng Nhật là gì?

"muộn" trong tiếng Nhật là 遅れる (おくれる) (động từ), 遅刻 (ちこく) (danh từ), 遅い (おそい) (tính từ đuôi i).

遅(おく)れる Động từ

おくれるokureruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trễ, muộn, chậm.

  • 彼は遅れないように早く出発した。 Để không bị muộn, anh ta đã xuất phát sớm.
  • 彼女は起きるのが遅れた。 Cô ấy dậy muộn.

Xem đầy đủ từ "遅れる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

遅刻(ちこく) Danh từ

ちこくchikokuHán Việt: TRÌ KHẮCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Muộn.

  • 学生達の誰一人として定刻に遅刻した者はいない。 Không có học sinh nào đi muộn.
  • 僕は寝坊して学校に遅刻した。 Tôi đã ngủ dậy muộn và bị muộn học.

Xem đầy đủ từ "遅刻": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

遅(おそ)い Tính từ đuôi i

おそいosoiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Muộn, trễ, chậm.

  • 学ぶに遅すぎることなし。 Chưa bao giờ là muộn để học
  • 学ぶのに遅すぎることはない。 Chưa bao giờ là muộn để học

Xem đầy đủ từ "遅い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Muộn tiếng Nhật là gì?

"muộn" trong tiếng Nhật là 遅れる (おくれる) (động từ), 遅刻 (ちこく) (danh từ), 遅い (おそい) (tính từ đuôi i).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.