TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ma tiếng Nhật là gì?

"ma" trong tiếng Nhật là 幽霊 (ゆうれい) (danh từ), 悪鬼 (あっき) (danh từ), 亡霊 (ぼうれい) (danh từ).

幽霊(ゆうれい) Danh từ

ゆうれいyūreiHán Việt: U LINHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con ma.

  • 幽霊は存在すると思う。 Tôi nghĩ là ma có thật.
  • ジョディはまるで幽霊でも見たような顔をしている。 Trông Jody cứ như thể nhìn thấy ma vậy.

Xem đầy đủ từ "幽霊": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

悪鬼(あっき) Danh từ

あっきakkiHán Việt: ÁC QUỶ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ác quỷ, ma, quỷ.

Xem đầy đủ từ "悪鬼": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

亡霊(ぼうれい) Danh từ

ぼうれいbōreiHán Việt: VONG LINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vong linh, ma.

Xem đầy đủ từ "亡霊": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

悪魔(あくま) Danh từ

あくまakumaHán Việt: ÁC MAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quỷ, ma quỷ, yêu ma, ma.

Xem đầy đủ từ "悪魔": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

妖怪(ようかい) Danh từ

ようかいyōkaiHán Việt: YÊU QUÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rùng rợn, ma quái, kinh hoàng, nguy hiểm.

Xem đầy đủ từ "妖怪": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

おばけ Danh từ

obake giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ma.

Xem đầy đủ từ "おばけ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

化(ば)け物(もの) Danh từ

ばけものbakemonoHán Việt: HOÁ VẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ma, quái vật.

Xem đầy đủ từ "化け物": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ma" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ma tiếng Nhật là gì?

"ma" trong tiếng Nhật là 幽霊 (ゆうれい) (danh từ), 悪鬼 (あっき) (danh từ), 亡霊 (ぼうれい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.