TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Máy chữ tiếng Nhật là gì?

"máy chữ" trong tiếng Nhật là 印字機 (いんじき) (danh từ), タイプライター (danh từ).

印字機(いんじき) Danh từ

いんじきinjikiHán Việt: ẤN TỰ CƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy chữ.

  • 九七式欧文印字機 Mật mã Tím

Xem đầy đủ từ "印字機": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

タイプライター Danh từ

taipuraitāJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy chữ, máy đánh chữ.

Xem đầy đủ từ "タイプライター": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy chữ tiếng Nhật là gì?

"máy chữ" trong tiếng Nhật là 印字機 (いんじき) (danh từ), タイプライター (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.