Lửa tiếng Nhật là gì?
"lửa" trong tiếng Nhật là 火 (ひ) (danh từ).
火 Danh từ
ひhiHán Việt: HỎAJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lửa, hoả.
- 彼女は火にあたって体を暖めた。 Nó tự sưởi ấm bằng lửa.
- 火を消すのを忘れるな。 Đừng quên dập lửa.
Câu hỏi thường gặp
Lửa tiếng Nhật là gì?
"lửa" trong tiếng Nhật là 火 (ひ) (danh từ).