Áo phao tiếng Nhật là gì?
"áo phao" trong tiếng Nhật là ライフジャケット (danh từ), 救命胴衣 (きゅうめいどうい) (danh từ).
ライフジャケット Danh từ
raifujaketto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo phao.
救命胴衣 Danh từ
きゅうめいどういkyūmeidōi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo phao.
Câu hỏi thường gặp
Áo phao tiếng Nhật là gì?
"áo phao" trong tiếng Nhật là ライフジャケット (danh từ), 救命胴衣 (きゅうめいどうい) (danh từ).