TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ô tô tiếng Nhật là gì?

"ô tô" trong tiếng Nhật là 車 (くるま) (danh từ), 自動車 (じどうしゃ) (danh từ), 乗用車 (じょうようしゃ) (danh từ).

車(くるま) Danh từ

くるまkurumaHán Việt: XAJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ô tô, xe, xe hơi, xe ô tô.

  • 父は車で仕事に行きます。 Bố tôi đi làm bằng ô tô.
  • 2台の車をもつ人は少なくない。 Không ít người sở hữu hai chiếc ô tô.

Xem đầy đủ từ "車": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

自動車(じどうしゃ) Danh từ

じどうしゃjidōshaHán Việt: TỰ ĐỘNG XAJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe hơi, ô tô, xe, xe ô tô.

  • ピアノは高いですが自動車はもっと高いです。 Piano thì đắt, nhưng ô tô còn đắt hơn.
  • 自動車は角をすれすれに通った。 Chiếc ô tô đâm sượt qua góc.

Xem đầy đủ từ "自動車": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

乗用車(じょうようしゃ) Danh từ

じょうようしゃjōyōsha giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe hơi, ô tô, xe.

Xem đầy đủ từ "乗用車": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

四輪車(よんりんしゃ) Danh từ

よんりんしゃyonrinshaHán Việt: TỨ LUÂN XA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe hơi, ô tô, xe.

Xem đầy đủ từ "四輪車": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ô tô tiếng Nhật là gì?

"ô tô" trong tiếng Nhật là 車 (くるま) (danh từ), 自動車 (じどうしゃ) (danh từ), 乗用車 (じょうようしゃ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.