Ác tiếng Nhật là gì?
"ác" trong tiếng Nhật là 悪 (あく) (danh từ), 悪い (わるい) (tính từ đuôi i).
悪 Danh từ
あくakuHán Việt: ÁCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái ác, ác.
- 金銭はすべてのあくの根である。 Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
悪い Tính từ đuôi i
わるいwaruiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ác, xấu.
- こいつは悪いウサギだった。 Đó là một con thỏ hung ác.
Câu hỏi thường gặp
Ác tiếng Nhật là gì?
"ác" trong tiếng Nhật là 悪 (あく) (danh từ), 悪い (わるい) (tính từ đuôi i).