Âm lượng tiếng Nhật là gì?
"âm lượng" trong tiếng Nhật là 音量 (おんりょう) (danh từ), ボリューム (danh từ).
音量 Danh từ
おんりょうonryōHán Việt: ÂM LƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm lượng.
ボリューム Danh từ
boryūmu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm lượng, quyển.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "âm lượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Âm lượng tiếng Nhật là gì?
"âm lượng" trong tiếng Nhật là 音量 (おんりょう) (danh từ), ボリューム (danh từ).