Ánh sáng tiếng Nhật là gì?
"ánh sáng" trong tiếng Nhật là 光 (ひかり) (danh từ), 明かり (あかり) (danh từ), 照明 (しょうめい) (danh từ).
光 Danh từ
ひかりhikariHán Việt: QUANGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ánh sáng.
- 太陽は光と熱を与えてくれる。 Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ.
- 太陽は私達に光と熱を与える。 Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ.
明かり Danh từ
あかりakariJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn, ánh sáng, sáng.
- ずっと遠くに明かりが見えた。 Tụi tao đã nhìn thấy ánh sáng ở xa xa
照明 Danh từ
しょうめいshōmeiHán Việt: CHIẾU MINHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bôi lên, ánh sáng.
Câu hỏi thường gặp
Ánh sáng tiếng Nhật là gì?
"ánh sáng" trong tiếng Nhật là 光 (ひかり) (danh từ), 明かり (あかり) (danh từ), 照明 (しょうめい) (danh từ).