Âm điệu tiếng Nhật là gì?
"âm điệu" trong tiếng Nhật là 歌曲 (かきょく) (danh từ), メロディー (danh từ), 旋律 (せんりつ) (danh từ).
歌曲 Danh từ
かきょくkakyokuHán Việt: CA KHÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ca khúc, bài hát, ca, giai điệu, âm điệu.
メロディー Danh từ
merodīJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai điệu, âm điệu.
旋律 Danh từ
せんりつsenritsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai điệu, âm điệu.
チューン Danh từ
chūn giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm điệu.
調べ Danh từ
しらべshirabeJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai điệu, âm điệu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "âm điệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Âm điệu tiếng Nhật là gì?
"âm điệu" trong tiếng Nhật là 歌曲 (かきょく) (danh từ), メロディー (danh từ), 旋律 (せんりつ) (danh từ).