Á đông tiếng Nhật là gì?
"á đông" trong tiếng Nhật là 東亜 (とうあ) (danh từ).
東亜 Danh từ
とうあtōaHán Việt: ĐÔNG Á giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông Á, Á Đông.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "á đông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Á đông tiếng Nhật là gì?
"á đông" trong tiếng Nhật là 東亜 (とうあ) (danh từ).