TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ý kiến tiếng Nhật là gì?

"ý kiến" trong tiếng Nhật là 意見 (いけん) (danh từ), 考え (かんがえ) (danh từ), 見解 (けんかい) (danh từ).

意見(いけん) Danh từ

いけんikenHán Việt: Ý KIẾNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ý kiến, kiến giải.

  • 不動産が高すぎるという意見に賛成だ。 Tôi đồng ý với ý kiến rằng bất động sản bị định giá quá cao.
  • しかしながら、私はあなたの御意見に賛成できません。 Mặc dù vậy, tôi không thể tán thành với ý kiến của bạn.

Xem đầy đủ từ "意見": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

考(かんが)え Danh từ

かんがえkangaeJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tư duy, ý kiến.

  • どうして考えを改めたのですか。 Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình
  • 良い考えだね! Đó là một ý kiến hay!

Xem đầy đủ từ "考え": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

見解(けんかい) Danh từ

けんかいkenkaiHán Việt: KIẾN GIẢIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiến giải, quan điểm, ý kiến.

Xem đầy đủ từ "見解": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

気持(きも)ち Danh từ

きもちkimochiHán Việt: KHÍ TRÌJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình, tình cảm, ý kiến.

  • いろいろ考えてみると私の主観ですが、プレゼントはどれだけ気持ちがこめられているかで価値がかわってくるのだと思います。 Sau khi suy nghĩ rất nhiều, và đây chỉ là ý kiến của riêng tôi tôi, nhưng tôi nghĩ giá trị của một món quà sẽ thay đổi tùy thuộc vào việc có bao nhiêu tình cảm được đặt vào trong món quà đó.

Xem đầy đủ từ "気持ち": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

オピニオン Danh từ

opinion giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ý kiến, kiến giải.

Xem đầy đủ từ "オピニオン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ý kiến tiếng Nhật là gì?

"ý kiến" trong tiếng Nhật là 意見 (いけん) (danh từ), 考え (かんがえ) (danh từ), 見解 (けんかい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.