Óc sáng tạo tiếng Nhật là gì?
"óc sáng tạo" trong tiếng Nhật là 創造力 (そうぞうりょく) (danh từ), 創造性 (そうぞうせい) (danh từ).
創造力 Danh từ
そうぞうりょくsōzōryokuHán Việt: SÁNG TẠO LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Óc sáng tạo, tính sáng tạo.
創造性 Danh từ
そうぞうせいsōzōseiHán Việt: SÁNG TẠO TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Óc sáng tạo, tính sáng tạo.
Câu hỏi thường gặp
Óc sáng tạo tiếng Nhật là gì?
"óc sáng tạo" trong tiếng Nhật là 創造力 (そうぞうりょく) (danh từ), 創造性 (そうぞうせい) (danh từ).