TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ánh sáng mặt trời tiếng Nhật là gì?

"ánh sáng mặt trời" trong tiếng Nhật là 日光 (にっこう) (danh từ), 太陽光 (たいようこう) (danh từ).

日光(にっこう) Danh từ

にっこうnikkōHán Việt: NHẬT QUANGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nắng, ánh nắng, ánh sáng mặt trời.

Xem đầy đủ từ "日光": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

太陽光(たいようこう) Danh từ

たいようこうtaiyōkōHán Việt: THÁI DƯƠNG QUANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ánh nắng, ánh sáng mặt trời.

Xem đầy đủ từ "太陽光": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ánh sáng mặt trời tiếng Nhật là gì?

"ánh sáng mặt trời" trong tiếng Nhật là 日光 (にっこう) (danh từ), 太陽光 (たいようこう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.