Úc tiếng Nhật là gì?
"úc" trong tiếng Nhật là オーストラリア (danh từ riêng), 豪 (ごう) (danh từ riêng).
オーストラリア Danh từ riêng
ōsutoraria giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Úc, Úc Đại Lợi, Châu Úc, Úc Châu, nước úc.
- オーストラリアへ行って初めて、日本はなんと小さい国かと実感した。 Tôi đã không nhận ra Nhật Bản nhỏ đến thế nào cho đến khi tôi tới Úc.
豪 Danh từ riêng
ごうgōHán Việt: HÀO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Úc, Úc Đại Lợi, Châu Úc, Úc Châu, nước úc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "úc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Úc tiếng Nhật là gì?
"úc" trong tiếng Nhật là オーストラリア (danh từ riêng), 豪 (ごう) (danh từ riêng).