Ít tiếng Nhật là gì?
"ít" trong tiếng Nhật là 少し (すこし) (phó từ), 少ない (すくない) (tính từ đuôi i), ちょっと (phó từ).
少し Phó từ
すこしsukoshiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ít, một ít, một chút, tí, chút.
- 私はチーズとミルクを少し買った。 Tôi đã mua một ít phô mai và sữa.
- 私は少しだけお金を持っています。 Tôi chỉ mang theo một ít tiền.
少ない Tính từ đuôi i
すくないsukunaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ít.
- 80歳以上に長生きする人は少なくありません。 Có không ít người sống trên 80 tuổi.
- 少ない年金で生活するのは彼には困難だった。 Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.
ちょっと Phó từ
chottoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một chút, tí, ít, hơi, chút.
わずか Tính từ đuôi na
wazukaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ít, nhỏ.
少数 Danh từ
しょうすうshōsūHán Việt: THIỂU SỐJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiểu số, ít, một vài.
Câu hỏi thường gặp
Ít tiếng Nhật là gì?
"ít" trong tiếng Nhật là 少し (すこし) (phó từ), 少ない (すくない) (tính từ đuôi i), ちょっと (phó từ).