TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ách tắc giao thông tiếng Nhật là gì?

"ách tắc giao thông" trong tiếng Nhật là 交通渋滞 (こうつうじゅうたい) (danh từ), 渋滞 (じゅうたい) (danh từ).

交通渋滞(こうつうじゅうたい) Danh từ

こうつうじゅうたいkōtsūjūtaiHán Việt: GIAO THÔNG SÁP TRỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tắc đường, ách tắc giao thông.

Xem đầy đủ từ "交通渋滞": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

渋滞(じゅうたい) Danh từ

じゅうたいjūtaiHán Việt: SÁP TRỆJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ách tắc giao thông, tắc đường, khóa lưới.

Xem đầy đủ từ "渋滞": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ách tắc giao thông tiếng Nhật là gì?

"ách tắc giao thông" trong tiếng Nhật là 交通渋滞 (こうつうじゅうたい) (danh từ), 渋滞 (じゅうたい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.