Áo mưa tiếng Nhật là gì?
"áo mưa" trong tiếng Nhật là レインコート (danh từ), カッパ (danh từ).
レインコート Danh từ
reinkōtoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo mưa.
- ネービーブルーのレインコートを探しているんですよ、サイズは36なんだけど。 Tôi đang tìm áo mưa màu xanh hải quân, cỡ 36.
カッパ Danh từ
kappa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo mưa.
Câu hỏi thường gặp
Áo mưa tiếng Nhật là gì?
"áo mưa" trong tiếng Nhật là レインコート (danh từ), カッパ (danh từ).