Ô tiếng Nhật là gì?
"ô" trong tiếng Nhật là 傘 (かさ) (danh từ), 雨傘 (あまがさ) (danh từ), こうもり傘 (こうもりがさ) (danh từ).
傘 Danh từ
かさkasaHán Việt: TẢNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái ô, cái dù.
- 彼はよく電車の中に傘を忘れる。 Anh ấy thường để quên ô ở trên tàu.
- どうやら電車の中に傘を置き忘れてきたらしい。 Có vẻ như tôi đã để quên cái ô của mình ở trong tàu điện rồi.
雨傘 Danh từ
あまがさamagasaHán Việt: VŨ TẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ô, dù.
こうもり傘 Danh từ
こうもりがさkōmorigasa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dù, ô.
Câu hỏi thường gặp
Ô tiếng Nhật là gì?
"ô" trong tiếng Nhật là 傘 (かさ) (danh từ), 雨傘 (あまがさ) (danh từ), こうもり傘 (こうもりがさ) (danh từ).