TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ô tiếng Nhật là gì?

"ô" trong tiếng Nhật là 傘 (かさ) (danh từ), 雨傘 (あまがさ) (danh từ), こうもり傘 (こうもりがさ) (danh từ).

傘(かさ) Danh từ

かさkasaHán Việt: TẢNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái ô, cái dù.

  • 彼はよく電車の中に傘を忘れる。 Anh ấy thường để quên ô ở trên tàu.
  • どうやら電車の中に傘を置き忘れてきたらしい。 Có vẻ như tôi đã để quên cái ô của mình ở trong tàu điện rồi.

Xem đầy đủ từ "傘": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

雨傘(あまがさ) Danh từ

あまがさamagasaHán Việt: VŨ TẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ô, dù.

Xem đầy đủ từ "雨傘": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

こうもり傘(がさ) Danh từ

こうもりがさkōmorigasa giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dù, ô.

Xem đầy đủ từ "こうもり傘": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ô tiếng Nhật là gì?

"ô" trong tiếng Nhật là 傘 (かさ) (danh từ), 雨傘 (あまがさ) (danh từ), こうもり傘 (こうもりがさ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.