TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ôm tiếng Nhật là gì?

"ôm" trong tiếng Nhật là 抱きしめる (だきしめる) (động từ), 抱く (いだく) (động từ), 抱く (だく) (động từ).

抱(だ)きしめる Động từ

だきしめるdakishimeru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ôm, ôm chặt.

  • 彼女は赤ん坊をしっかりと腕に抱きしめた。 Cô ta ôm chặt đứa bé vào ngực.

Xem đầy đủ từ "抱きしめる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

抱(いだ)く Động từ

いだくidakuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ôm.

Xem đầy đủ từ "抱く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

抱(だ)く Động từ

だくdaku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ôm.

Xem đầy đủ từ "抱く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ôm tiếng Nhật là gì?

"ôm" trong tiếng Nhật là 抱きしめる (だきしめる) (động từ), 抱く (いだく) (động từ), 抱く (だく) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.