TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ám sát tiếng Nhật là gì?

"ám sát" trong tiếng Nhật là 殺害 (さつがい) (danh từ), 殺す (ころす) (động từ), 殺人 (さつじん) (danh từ).

殺害(さつがい) Danh từ

さつがいsatsugaiHán Việt: SÁT HẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sát hại, giết, giết người, ám sát.

Xem đầy đủ từ "殺害": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

殺(ころ)す Động từ

ころすkorosuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giết, ám sát, tàn sát.

Xem đầy đủ từ "殺す": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

殺人(さつじん) Danh từ

さつじんsatsujinHán Việt: SÁT NHÂNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giết người, ám sát.

Xem đầy đủ từ "殺人": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

暗殺(あんさつ) Danh từ

あんさつansatsuHán Việt: ÁM SÁTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ám sát.

Xem đầy đủ từ "暗殺": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ám sát tiếng Nhật là gì?

"ám sát" trong tiếng Nhật là 殺害 (さつがい) (danh từ), 殺す (ころす) (động từ), 殺人 (さつじん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.