Ám tiêu tiếng Nhật là gì?
"ám tiêu" trong tiếng Nhật là 暗礁 (あんしょう) (danh từ).
暗礁 Danh từ
あんしょうanshōHán Việt: ÁM TIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ám tiêu, đá ngầm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ám tiêu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ám tiêu tiếng Nhật là gì?
"ám tiêu" trong tiếng Nhật là 暗礁 (あんしょう) (danh từ).