TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ông tiếng Nhật là gì?

"ông" trong tiếng Nhật là 祖父 (そふ) (danh từ), おじいさん (danh từ), 氏 (し) (hậu tố).

祖父(そふ) Danh từ

そふsofuHán Việt: TỔ PHỤJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ông.

  • 私の祖父は気難しい。 Ông tôi rất khó chiều.
  • 祖父は昔の話をしてくれます。 Ông tôi kể cho chúng tôi nghe về những điều xưa cũ.

Xem đầy đủ từ "祖父": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

おじいさん Danh từ

ojiisanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ông.

Xem đầy đủ từ "おじいさん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

氏(し) Hậu tố

しshiHán Việt: THỊJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ông, bà (gắn sau họ tên, trang trọng: 田中氏 — ông Tanaka)

  • 加藤氏は、パリに在住していて、家に残した家族を懐かしがっている。 Ông Kato, hiện đang sống ở Paris, nhớ gia đình mà ông đã rời đi.
  • ロング氏とスミス氏は、お互いに話し合った。 Ông Long và ông Smith đã nói chuyện với nhau.

Xem đầy đủ từ "氏": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

あなた Đại từ

anataJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạn, anh, chị, ông, bà (ngôi thứ hai, lịch sự)

Xem đầy đủ từ "あなた": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ông tiếng Nhật là gì?

"ông" trong tiếng Nhật là 祖父 (そふ) (danh từ), おじいさん (danh từ), 氏 (し) (hậu tố).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.