Âm nhạc tiếng Nhật là gì?
"âm nhạc" trong tiếng Nhật là 音楽 (おんがく) (danh từ), ミュージック (danh từ).
音楽 Danh từ
おんがくongakuHán Việt: ÂM NHẠCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm nhạc.
- 音楽関係のクラブがあるといいな。 Tôi hi vọng là có vài câu lạc bộ âm nhạc.
- 私は音楽に興味があります。 Tôi có hứng thú với âm nhạc.
ミュージック Danh từ
myūjikkuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm nhạc.
Câu hỏi thường gặp
Âm nhạc tiếng Nhật là gì?
"âm nhạc" trong tiếng Nhật là 音楽 (おんがく) (danh từ), ミュージック (danh từ).