Ít khi tiếng Nhật là gì?
"ít khi" trong tiếng Nhật là 滅多に (めったに) (phó từ).
滅多に Phó từ
めったにmettaniJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiếm, ít khi, hiếm khi.
- よく吠える犬はめったにかみつかない。 Chó sủa ít khi cắn.
- 吠える犬はめったに噛み付く事はない。 Chó sủa ít khi cắn.
Câu hỏi thường gặp
Ít khi tiếng Nhật là gì?
"ít khi" trong tiếng Nhật là 滅多に (めったに) (phó từ).