Âu tiếng Nhật là gì?
"âu" trong tiếng Nhật là ヨーロッパ (danh từ), 欧州 (おうしゅう) (danh từ).
ヨーロッパ Danh từ
yōroppaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Châu Âu, Âu.
- あなたはヨーロッパに行ったことが一度もないのですね。 Bạn chưa đi châu Âu lần nào có đúng không?
- 私はヨーロッパへ行かないことを決心した。 Tôi quyết định không đi Châu Âu.
欧州 Danh từ
おうしゅうōshūHán Việt: ÂU CHÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Châu Âu, Âu.
Câu hỏi thường gặp
Âu tiếng Nhật là gì?
"âu" trong tiếng Nhật là ヨーロッパ (danh từ), 欧州 (おうしゅう) (danh từ).