Âm ấm tiếng Nhật là gì?
"âm ấm" trong tiếng Nhật là ぬるい (tính từ đuôi i), 生ぬるい (なまぬるい) (tính từ đuôi i), 生暖かい (なまあたたかい) (tính từ đuôi i).
ぬるい Tính từ đuôi i
nuruiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm, âm ấm.
生ぬるい Tính từ đuôi i
なまぬるいnamanuruiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm, âm ấm.
生暖かい Tính từ đuôi i
なまあたたかいnamaatatakai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm, âm ấm.
Câu hỏi thường gặp
Âm ấm tiếng Nhật là gì?
"âm ấm" trong tiếng Nhật là ぬるい (tính từ đuôi i), 生ぬるい (なまぬるい) (tính từ đuôi i), 生暖かい (なまあたたかい) (tính từ đuôi i).