Ép buộc tiếng Nhật là gì?
"ép buộc" trong tiếng Nhật là 強引 (ごういん) (tính từ đuôi na).
強引 Tính từ đuôi na
ごういんgōinJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Cưỡng ép, ép buộc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ép buộc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ép buộc tiếng Nhật là gì?
"ép buộc" trong tiếng Nhật là 強引 (ごういん) (tính từ đuôi na).