Ích kỷ tiếng Nhật là gì?
"ích kỷ" trong tiếng Nhật là 利己的 (りこてき) (tính từ đuôi na).
利己的 Tính từ đuôi na
りこてきrikoteki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ích kỷ.
- 彼女は利己的な人だ。 Cô ấy là một người ích kỷ.
Câu hỏi thường gặp
Ích kỷ tiếng Nhật là gì?
"ích kỷ" trong tiếng Nhật là 利己的 (りこてき) (tính từ đuôi na).