Ôm chặt tiếng Nhật là gì?
"ôm chặt" trong tiếng Nhật là 抱きしめる (だきしめる) (động từ).
抱きしめる Động từ
だきしめるdakishimeru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ôm, ôm chặt.
- 彼女は赤ん坊をしっかりと腕に抱きしめた。 Cô ta ôm chặt đứa bé vào ngực.
Câu hỏi thường gặp
Ôm chặt tiếng Nhật là gì?
"ôm chặt" trong tiếng Nhật là 抱きしめる (だきしめる) (động từ).