Âm tiếng Nhật là gì?
"âm" trong tiếng Nhật là 音 (おと) (danh từ), 負 (ふ) (danh từ).
音 Danh từ
おとotoHán Việt: ÂMJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng, âm thanh, âm.
- ラジオの音が大きすぎる。少し小さくしてくれませんか。 Âm lượng radio lớn quá. Bạn bật nhỏ lại một chút được không ?
- お前にはあの音が聞こえないのか。 Mày có nghe thấy âm thanh đó không?
負 Danh từ
ふfuHán Việt: PHỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "âm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Âm tiếng Nhật là gì?
"âm" trong tiếng Nhật là 音 (おと) (danh từ), 負 (ふ) (danh từ).