Yếu tố tiếng Nhật là gì?
"yếu tố" trong tiếng Nhật là 要素 (ようそ) (danh từ), エレメント (danh từ).
要素 Danh từ
ようそyōsoHán Việt: YẾU TỐJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yếu tố, nhân tố.
エレメント Danh từ
eremento giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yếu tố.
Câu hỏi thường gặp
Yếu tố tiếng Nhật là gì?
"yếu tố" trong tiếng Nhật là 要素 (ようそ) (danh từ), エレメント (danh từ).