Áo khoác tiếng Nhật là gì?
"áo khoác" trong tiếng Nhật là 上着 (うわぎ) (danh từ).
上着 Danh từ
うわぎuwagiHán Việt: THƯỢNG YJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo khoác.
- まだその上着には手を通してないんだ。 Tôi chưa mặc áo khoác vào.
- とても暑かったので上着を脱いだ。 Trời cực kì nóng, nên tôi đã cởi áo khoác ra.
Câu hỏi thường gặp
Áo khoác tiếng Nhật là gì?
"áo khoác" trong tiếng Nhật là 上着 (うわぎ) (danh từ).